THÔNG BÁO
Về việc niêm yết công khai Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Thực hiện Công văn số 665/TTPVHCC-HDTNTKQ ngày 27/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh hoà về việc công khai danh mục TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính theo Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026.
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. Nhằm bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch thông tin thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan và nâng cao chất lượng phục vụ người dân, tổ chức, doanh nghiệp trong giải quyết thủ tục hành chính.
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đại Lãnh thực hiện niêm yết công khai Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đại Lãnh thông báo người dân, tổ chức, doanh nghiệp được biết./.
123 QD1249 VB cong khai DMTTHC signed.signed.pdf
123 TB 27.05.26 niêm yết QĐ1249.signed.signed.pdf
PHỤ LỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GẮN KÈM MÃ QR THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1249/QĐ-UBND NGÀY 09/4/2026 CỦA UBND TỈNH KHÁNH HÒA
|
STT
|
Mã
thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã QR
|
|
1
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|

|
|
2
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|

|
|
3
|
2.001008
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|

|
|
4
|
2.001035
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|

|
|
5
|
2.001019
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|

|
|
6
|
2.001016
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|

|
|
7
|
2.001406
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|

|
|
8
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|

|
|
9
|
2.000927
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|

|
|
10
|
2.000942
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|

|