|
STT
|
Mã
thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã QR
|
|
1
|
1.014438
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|

|
|
2
|
1.014439
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
|

|
|
3
|
1.014440
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|

|
|
4
|
1.014431
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|

|
|
5
|
1.014432
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|

|
|
6
|
1.014433
|
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|

|
|
7
|
1.014435
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|

|
|
8
|
1.014436
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|

|
|
9
|
1.014437
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|

|
|
10
|
1.014445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|

|
|
11
|
1.014446
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|

|
|
12
|
1.014444
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước
|

|
|
13
|
1.014451
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.
|

|
|
14
|
1.014452
|
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|

|
|
15
|
1.014453
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay
|

|
|
16
|
1.014454
|
Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher
|

|
|
17
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 02 Mục B tại Quyết định số 1896/QĐ UBND ngày 03/11/2025)
|

|
|
18
|
1.014391
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
(Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 03 Mục B tại Quyết định số 1896/QĐ UBND ngày 03/11/2025)
|

|
|
19
|
1.014392
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
(Sửa đổi thủ tục được công bố theo số thứ tự 04 Mục B tại Quyết định số 1896/QĐ UBND ngày 03/11/2025)
|

|